Nhảy tới văn
人生地圖
Làm người: sĩ nông công thương, khiêm tốn, chỗ chứa

Làm người

做人

Hình trang — không phải nguyên tác của Trương Quốc Tùng

Đừng cầu vô hình giúp; đừng theo tôn giáo; đừng lạy thần; phán bằng trí mình. Tu thật là việc: bốn nghề, sửa xã hội — cõi thứ ba. Loan tin này là chiến không lãnh tụ; mỗi người là lãnh tụ mình. Đây là bản đồ, không hội viên, không chứng chỉ. Hội / toh.org.tw / Lưu Tiểu Thảo là ghi nguồn, không điều kiện vào.

Từ trang Về của Hội và Từ điển đời, Xã hội («bí quyết thành người») và Thị phi 6. Hội là ghi nguồn, không cửa hội viên.

Không cầu vô hình

Đừng cầu vô hình giúp; đừng theo tôn giáo; đừng lạy thần; phán bằng trí mình.

Tu là việc

Trách nhiệm và bốn nghề, sửa xã hội — cõi thứ ba chỗ người ở. Không biến bản đồ thành tín.

Không lãnh tụ

Loan tin này là chiến không lãnh tụ; mỗi người là lãnh tụ mình. Lớp này không đặt giáo chủ, không cấp chứng chỉ, không thi.

Theo văn

Theo văn
既然能「出生當人」,就要有所認知—必須承擔付出勞力整修民間、當工具的職責,就是要接受民間社會「士、農、工、商」的基業修行責任法。人與人之間的互相接觸,確實要學會「謙虛與包容」的心態去和人相處。我就是悟通之後,以『得理要饒人、理直要氣和』的方式去待人。

Sinh làm người, gánh việc sửa thế gian; gặp người khiêm và chừa chỗ.

《人生字典》社會篇〈做人成功的祕訣〉 · toh.org.tw/2017/11/04/lifedictionary01/

Theo văn
既然敢投胎出生當「人類」,就要認知在民間該做些什麼事?就是要付出民間社會「士、農、工、商」的基業修行責任—這也是「人類承擔付出勞力整修民間當工具」的事實;此因就是我們「人類屬於萬物之主」,只有人類的『智慧與靈活軀體』才可執行整修民間的工作。

Sĩ, nông, công, thương: việc người sửa thế gian — không bài tập nhà thờ.

《人生字典》社會篇〈做人成功的祕訣〉 · toh.org.tw/2017/11/04/lifedictionary01/

Theo văn
「正常人類」是指:『不求無形相助、不信仰宗教、不拜神、凡事靠自己智慧判斷』而做處事;真正的修行,就是工作-用本分職責及士農工商整修社會-才是真正的人生成績。字典另寫所謂『正常人』:不信教、不拜拜、不信神、不求無形相助、更不需要心靈寄託、凡事靠自己判斷處理。

Không cầu vô hình, không đạo, không thần; điểm là việc.

協會〈關於〉;字典是非篇-6〈宇宙無神佛的真相〉 · toh.org.tw/about/

Theo văn
推廣人生真相,是一場沒有領袖的戰爭。協會寫的是工作與自判,不是另立教主。詳情以協會原文為準。

Không lãnh tụ khi loan; Hội viết việc và tự phán, không giáo chủ.

協會〈關於〉 · toh.org.tw/about/

Đọc sáchThư việnVềtoh.org.tw/about

Xong tối nay rồi đóng sách. Tu vẫn là bốn nghề, không biến bản đồ thành tín.