Không bảng 2–4 sáng. Văn có: vòng 24 giờ, giao ca 12 giờ, dòng trăng ~15 ngày, cửa Bát quái tháng năm âm, và phi thuyền «phần lớn làm việc ban ngày dân».
01 · Ca năm mặt trời
Ca năm mặt trời Năm mặt trời luân phiên. Trên đất chỉ một chạy quỹ đạo từ; bốn dưới da thải khí từ muối đầm và vá trụ khí áp.
Dân có thể thấy:Dân gian tưởng chỉ một mặt trời.
Hình trang — không phải nguyên tác của Trương Quốc Tùng
字典·自然篇-8;挑戰·天地五界上
02 · Vòng 24 giờ
Vòng 24 giờ Một quả cầu từ mặt trời vòng năm giới trong hai mươi bốn giờ. Cỡ khoảng Đài Loan. Maglev trên ray.
Dân có thể thấy:Không phải “trái đất quay quanh mặt trời”. Sách: mặt trời vòng trái đất vũ trụ; trái đất không tự quay.
Hình trang — không phải nguyên tác của Trương Quốc Tùng
挑戰·天地五界上
03 · Ra / vào
Ra / vào Ra khỏi giới bùn ở vùng Mỹ (đông, lên); vào lại vùng Nhật (tây, xuống). Đông sang tây. Mùa và ngày/đêm cực đối ngược ở hai cửa.
Dân có thể thấy:Ngày/đêm cực gần băng ở cửa. Sách gắn biển ra với chỗ dân gọi Bắc Cực, cửa vào Nam Cực.
Hình trang — không phải nguyên tác của Trương Quốc Tùng
Theo văn 太陽繞著宇宙地球運轉,是從沼泥界而出,在民間的「美國區域處」為出口,算是從『東』而上—然後再往民間的「日本區域處」為進入沼泥界的入口,算是由『西』而下。 《人生字典》自然篇-8〈太陽磁球的動態〉 · fwdict.com/dict/natu8.htm
字典·自然篇-8
04 · Ngày đêm làm thế nào
Ngày đêm làm thế nào Mảng mây đen mở = ngày; đóng = đêm. Phần lớn điều dân gọi mặt trời là ánh chiếu giới một, không một quả từ mọc đến lặn.
Dân có thể thấy:Múi giờ; đôi khi «ba mặt trời».
Hình trang — không phải nguyên tác của Trương Quốc Tùng
字典·自然篇-8;挑戰·天地五界中
05 · Vận hành đĩa bay
Vận hành đĩa bay Dọn vỏ mặt trời, kéo xỉ, sửa ray, đẩy pin trăng, dịch mảng mây cho mưa. Đường chủ yếu sa mạc hoặc đất trống.
Dân có thể thấy:“Phần lớn ban ngày dân gian.” Đội hình, đĩa sẹo, đèn laze kim cương. Không giờ cố định trước rạng.
Hình trang — không phải nguyên tác của Trương Quốc Tùng
挑戰·天地五界上
06 · Hút CO₂, luyện từ lưu
Hút CO₂, luyện từ lưu Ngày đêm luyện CO₂ dân thành từ lưu mặt trời và oxy. Thiếu thì nán cửa để tan băng, hoặc lái đĩa đốt núi lửa và rừng.
Dân có thể thấy:Núi lửa, cháy rừng, băng tan. Sách bác “cắt carbon để cứu trái đất”.
Hình trang — không phải nguyên tác của Trương Quốc Tùng
字典·自然篇-8
07 · Bàn giao mười hai giờ
Bàn giao mười hai giờ Ra → 3 → 2 → 1 → 2 → 3 → vào. Khi một vào giới nước, cái kia ra (cái này chỉ hút CO₂, không đốt). Nước-đến-bùn thêm mười hai giờ.
Dân có thể thấy:Sách không có ca 2–4 giờ sáng. Chỉ lộ này và nhịp mười hai giờ.
Hình trang — không phải nguyên tác của Trương Quốc Tùng
Theo văn 實際有五顆太陽在運行,但是永遠只有一顆隨著「磁流導電質體的軌道」在地表以上運行,且每十二小時輪番上陣……『太陽出口處』→第三界→第二界→第一界→第二界→第三界→『太陽入口處』→當太陽從入口處進入第四界(水界)的同時,另一顆太陽就會在『太陽出口處』出來……(但此顆太陽是只吸「二氧化碳」,不燃燒)。當太陽進入水界到沼泥界的運行,又是另一個十二小時。 《人生大挑戰》〈天地五界〉(中) · fwdict.com/challenge/24a.htm
挑戰·天地五界中
08 · Chu kỳ từ mặt trăng (~15 ngày)
Chu kỳ từ mặt trăng (~15 ngày) Trăng là khí cầu từ tĩnh, pin dự phòng. Lúc khuyết chứa lưu; sau trăng tròn mặt trời hút, đĩa chở tới âm phủ địa phương hơn mười ngày.
Dân có thể thấy:Pha. Nguyệt thực: đĩa phun rửa màng từ. Đĩa đôi khi hút sạc khẩn (ít quá mắt không thấy).
Hình trang — không phải nguyên tác của Trương Quốc Tùng
字典·自然篇-8
09 · Cửa Bát quái (tháng năm âm)
Cửa Bát quái (tháng năm âm) Tháng năm âm, giới hai mở cửa Bát quái đón hồn đã xét tập sự. Việc tháng năm âm trong sách. Âm phủ địa phương theo lịch chính phủ địa phương — đừng gán lịch nông Đài Loan cho cả thế giới.
Dân có thể thấy:Từ điển «Đường sống»: tháng năm âm, cao nguyên trống, thường từ nửa đêm. Ghi chú xem — không bảng 2–4 giờ sáng Tinh quân.
Hình trang — không phải nguyên tác của Trương Quốc Tùng
Theo văn 如果想見【八卦門】,必定要在每年農曆五月期間(日期不一定),但是必須在「空曠高地處才能見清楚」……時間通常在凌晨零時起!想見的人,就可時常從凌晨零時起,仰望天空。這是觀賞提示,不是太陽星君值班表。 《人生字典》〈生存之道〉 · fwdict.com/dict/comm2.htm
字典·生存之道;挑戰·天地五界中
10 · Sao băng / mưa sao / nhật thực
Sao băng / mưa sao / nhật thực Dọn xỉ mỗi ngày → sao băng. “Xả kho” định kỳ mặt trời → mưa sao. Nhật thực: hiếm sửa ray bằng chất từ đen.
Dân có thể thấy:Sao chổi/sao băng = xỉ cháy. Sao = cụm vôi hoặc đĩa gác năm địa hình.
Hình trang — không phải nguyên tác của Trương Quốc Tùng
挑戰·天地五界中
11 · Nhà máy bên trong
Nhà máy bên trong Mỗi mặt trời chứa hàng trăm triệu Tinh quân, ngày đêm: đĩa, tháp sứ, chai lưu, chip kim cương, kim điện. Dụng cụ: kim cương. Bên trong toàn sáng, không tối.
Dân có thể thấy:Dân không thấy bên trong. Cửa ra là sa mạc sát khiên; không ai lại gần.
Hình trang — không phải nguyên tác của Trương Quốc Tùng
挑戰·天地五界上
12 · Nghỉ của Tinh quân (như viết)
Nghỉ của Tinh quân (như viết) Tinh quân làm hai mươi bốn giờ, rồi ba ngày nghỉ; nghỉ luân phiên mười hai giờ. Ca cõi linh — không bảng trước rạng của dân.
Dân có thể thấy:Không có bảng 2–4 giờ sáng Tinh quân trong sách.
Hình trang — không phải nguyên tác của Trương Quốc Tùng
Theo văn 「咦?」我疑惑的說:「那我怎麼沒感覺?歐魯祂們太陽星君不是工作二十四小時才能休假三天嗎?」……歐魯雖然是工作二十四小時才休假,但是祂們也是每十二小時會輪流稍作休息。 《人生大挑戰》〈陰府運作法〉(上) · fwdict.com/challenge/25.htm
挑戰·陰府運作法上
13 · Người đưa súc sinh, mười hai giờ
Người đưa súc sinh, mười hai giờ Bắt đầu 4 chiều, dừng 4 sáng. Ca cai ngục âm phủ, không đồng hồ thân mặt trời.
Dân có thể thấy:Giờ như viết. Đừng biến thành khẩu hiệu ngắm trời.
Hình trang — không phải nguyên tác của Trương Quốc Tùng
挑戰·陰府運作法上
14 · Nóng, sáng, bốn mùa
Nóng, sáng, bốn mùa Lửa giới một giữ giới ba ấm và sáng. Mùa từ nóng đó, mảng mây đen, và các mặt trời.
Dân có thể thấy:Một thân mặt trời không chạy được bốn mùa một mình.
Hình trang — không phải nguyên tác của Trương Quốc Tùng
挑戰·天地五界中
15 · Bậc màu bảy năm
Bậc màu bảy năm Bảy năm nhập ngũ: vàng, đỏ, trắng, xanh, đen, bạc, vàng kim — khớp năm địa hình. Mới xin âm phủ. Khoảng bảy mươi năm mới thi Tinh quân.
Dân có thể thấy:Dân có thể thấy điểm vàng hoặc bạc, thường với cửa Bát quái — không đồng hồ bậc.
Hình trang — không phải nguyên tác của Trương Quốc Tùng
挑戰·陰府運作法上
16 · Trăng đỏ / khí cầu từ tĩnh
Trăng đỏ / khí cầu từ tĩnh Đĩa vào khí cầu từ tĩnh đẩy màng rỗng. Phun và đốt chống đóng băng — dân thấy trăng đỏ nhạt.
Dân có thể thấy:Trăng đỏ = đĩa đang làm bên trong. Nguyệt thực: cùng một lần rửa.
Hình trang — không phải nguyên tác của Trương Quốc Tùng
挑戰·天地五界中