
Tên chữ Hán
Tên chữ Hán
Từ Từ điển đời, Tự nhiên 2, «Cách đúng sổ đặt tên». Bộ thủ kho-thức-ăn chỉ khi tên viết bằng chữ Hán — không phải cửa cho mọi người. Sách: tháng âm «cho người sinh ở vùng Đài Loan»; âm phủ địa phương theo lịch chính quyền dân. Đừng áp tháng âm Đài Loan lên cả thế giới; nơi khác theo âm phủ / lịch chính quyền địa phương. Không bát tự dân, không may nét; ngày và giờ không vào kho-thức-ăn.
Bộ thủ kho-thức-ăn chỉ cho tên chữ Hán. Tháng âm trong sách là lệ cho sinh ở vùng Đài Loan; âm phủ địa phương theo lịch chính quyền địa phương. Đừng áp lịch dân Đài Loan lên cả thế giới.
《人生字典》自然篇-2〈人取名冊的正確法〉 · toh.org.tw · fwdict
Chọn tháng hoặc con giáp để xem kho. Tháng âm đây là cách sách cho vùng Đài Loan.
| Theo tháng âm | Con giáp | Bộ thủ bắt buộc |
|---|---|---|
| Tháng âm 1 | 鼠 | 木肉米艸禾 |
| Tháng âm 2 | 牛 | 艸水米禾 |
| Tháng âm 3 | 虎 | 肉山 |
| Tháng âm 4 | 兔 | 艸米禾 |
| Tháng âm 5 | 龍 | 水肉魚虫貝艸 |
| Tháng âm 6 | 蛇 | 水艸肉虫禾魚 |
| Tháng âm 7 | 馬 | 艸禾木米 |
| Tháng âm 8 | 羊 | 艸禾木米 |
| Tháng âm 9 | 猴 | 木米禾 |
| Tháng âm 10 | 雞 | 米虫禾 |
| Tháng âm 11 | 狗 | 土米肉禾 |
| Tháng âm 12 | 豬 | 口米禾艸 |
Không thuật đặt tên dân không có trong sách.
Nhẹ trên nặng
Sách còn muốn nghĩa chữ mang nặng nhẹ: chữ trên nhẹ, dưới nặng. Tên ba chữ không tính họ; tên hai chữ thì tính. Không phải đặt tên đếm nét thông thường.
Nặng-nghĩa 0–9 (ví dụ trong sách)
- 0trống / không / biến沒、無、不、完
- 1lượng ít nhất一、小、少
- 2hạng / hai mặt二、士、乙、子
- 3vị trí三、水、山、虫
- 4đã thành / đều國、書、樹、魚
- 5giữa chín / ngũ cốc米、中、土、平、禾
- 6chảy xuống / bận六、落、流
- 7dịu女、純、秀
- 8cương / dương男、福、明
- 9mạnh偉、勇、長、順、生
Sách còn: bộ mưa xấu với hầu hết người (trừ nghệ sĩ); lửa bỏng kho-thức-ăn. Kim với thủy, mộc với hỏa — thân khó khỏe. Thổ ghép được hết. Không ngũ hành dân.
Theo văn
人類「本命星下凡生肖習性的食物庫」,就在取名冊字體的部首;這是本身出生時的標準法則—得對照民間「農曆月數」,區分十二種生肖來取法才是正確。
《人生字典》自然篇-2〈人取名冊的正確法〉 · toh.org.tw/2017/11/07/lifedictionary18/
標準:只有依照農曆月數的固定法(此為針對臺灣地區的出生人類適用之曆法,為當地陰間地府處跟隨民間政府而定例的執行法則)!
《人生字典》自然篇-2〈人取名冊的正確法〉 · toh.org.tw/2017/11/07/lifedictionary18/
人類出生的日數及時辰—這兩項,絕對和人生取名冊,本命星生肖的食物庫字體無關。
《人生字典》自然篇-2〈人取名冊的正確法〉 · toh.org.tw/2017/11/07/lifedictionary18/
絕對要從天降下順地重,也就是從上輕類性質到下重類性質—則會穩固。
《人生字典》自然篇-2〈人取名冊的正確法〉 · toh.org.tw/2017/11/07/lifedictionary18/
這絕不是一般算筆畫及排八字,也不是一般叫好聽……民間各種姓名學都與靈界執行法無關。
《人生字典》自然篇-2〈人取名冊的正確法〉 · toh.org.tw/2017/11/07/lifedictionary18/